📘 JLPT N4 — Sơ cấp 2
Giáo trình: Minna no Nihongo Sơ cấp 2 (みんなの日本語 初級2) Đang cập nhật nội dung…
Giáo trình: Minna no Nihongo Sơ cấp 2 (みんなの日本語 初級2) Đang cập nhật nội dung…
Bài 26 sẽ nâng cao kiến thức về cho-nhận đã học ở N5. Bạn sẽ học cách sử dụng くれる/もらう một cách tự nhiên hơn, kết hợp với động từ khác và diễn đạt sự biết ơn. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ くれる くれる Cho (từ người khác cho tôi) せんせいが くれました もらう もらう Nhận (tôi nhận từ ai đó) ははから もらいました いただく いただく Nhận (kính ngữ) せんせいから いただきました さしあげる さしあげる Cho (kính ngữ) せんせいに さしあげます みせる みせる Cho xem しゃしんを みせてくれました おしえる おしえる Dạy えいごを おしえてもらいました てつだう てつだう Giúp đỡ てつだってくれました よぶ よぶ Gọi なまえを よんでくれました つれていく つれていく Đưa đi ともだちが つれていってくれました つれてくる つれてくる Đưa đến びょういんに つれてきてくれました おくる おくる Gửi/Tặng てがみを おくってくれました かす かす Cho mượn ほんを かしてくれました かりる かりる Mượn じしょを かりました なおす なおす Sửa chữa こんぴゅーたを なおしてくれました てつだい てつだい Sự giúp đỡ てつだいを してくれました 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 26 ...
Bài 27 giúp bạn diễn đạt khả năng và kinh nghiệm. Đây là những cấu trúc quan trọng để nói về kỹ năng cá nhân và những điều đã từng trải qua. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ できる できる Có thể/được にほんごが できます およぐ およぐ Bơi およぐことが できます はしる はしる Chạy はやく はしれます のむ のむ Uống おさけが のめます つかう つかう Sử dụng パソコンが つかえます はたらく はたらく Làm việc がいこくで はたらいたことがあります けっこんする けっこんする Kết hôn けっこんしたことがあります りょこうする りょこうする Du lịch にほんに りょこうしたことがあります うんてんする うんてんする Lái xe うんてんできます りょうりする りょうりする Nấu ăn にほんりょうりが つくれます ピアノ ぴあの Đàn piano ピアノが ひけます うた うた Bài hát にほんのうたを うたえます えいが えいが Phim えいがを みたことがあります いちど いちど Một lần いちど いったことがあります にど にど Hai lần にど たべたことがあります 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 27 ...
Bài 28 sẽ giúp bạn nắm vững các cấu trúc điều kiện trong tiếng Nhật. Đây là kiến thức quan trọng để diễn đạt các tình huống giả định và điều kiện. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ じょうけん じょうけん Điều kiện じょうけんが あります ばあい ばあい Trường hợp その ばあいは どうしますか もし もし Nếu như もし あめが ふったら もしも もしも Giả sử もしも じしんが おきたら きっと きっと Chắc chắn きっと せいこうします たぶん たぶん Có lẽ たぶん あめが ふります きゅうに きゅうに Đột ngột きゅうに あつくなりました とつぜん とつぜん Đột nhiên とつぜん でんわが なりました けが けが Chấn thương けがを しました びょうき びょうき Bệnh tật びょうきに なりました くすり くすり Thuốc くすりを のみます おいしゃさん おいしゃさん Bác sĩ おいしゃさんに みてもらいます ねつ ねつ Sốt ねつが あります いたい いたい Đau あたまが いたいです しんぱい しんぱい Lo lắng しんぱいしています 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 28 ...
Bài 29 giúp bạn diễn đạt ý định và kế hoạch một cách rõ ràng. Đây là những cấu trúc quan trọng trong giao tiếp hàng ngày. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ つもり つもり Ý định いくつもりです よてい よてい Kế hoạch/Dự định りょこうの よていです けいかく けいかく Kế hoạch けいかくを たてます やくそく やくそく Hẹn/Lời hứa ともだちと やくそくしました やく やく Khoảng/Kí やく 30ぷん ぐらい ぐらい Khoảng 1じかんぐらい ころ ころ Khi/Lúc 3じころ はんとし はんとし Nửa năm はんとしまえ らいげつ らいげつ Tháng sau らいげつ いきます こんげつ こんげつ Tháng này こんげつは いそがしいです せんげつ せんげつ Tháng trước せんげつ にほんに いきました みらい みらい Tương lai みらいの ゆめ きぼう きぼう Hy vọng きぼうが あります ゆめ ゆめ Giấc mơ/Ước mơ ゆめを かなえたいです めざす めざす Hướng tới/Mục tiêu いしゃを めざします 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 29 ...
Bài 30 sẽ nâng cao khả năng so sánh của bạn với những cấu trúc phức tạp hơn, giúp diễn đạt ý tưởng chính xác và tinh tế hơn. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ ほど ほど Mức độ/Đến mức あついほど くらい くらい Khoảng/Mức độ これくらい いちばん いちばん Nhất いちばん おいしい さいこう さいこう Tốt nhất さいこうの りょうり さいあく さいあく Tệ nhất さいあくの てんき ばい ばい Gấp 2ばい おおきい はん はん Nửa はんぶん とくに とくに Đặc biệt とくに すき ぜんぜん ぜんぜん Hoàn toàn không ぜんぜん わからない ずいぶん ずいぶん Khá/Rất ずいぶん あつい かなり かなり Khá かなり たいへん ちょっと ちょっと Hơi/Một chút ちょっと たかい もっと もっと Hơn nữa もっと がんばります ずっと ずっと Hơn rất nhiều ずっと やすい よほど よほど Rất nhiều/Đáng kể よほど つかれました 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 30 ...
Bài 31 giúp bạn diễn đạt ước đoán và suy đoán một cách tinh tế. Đây là kỹ năng quan trọng để giao tiếp tự nhiên trong tiếng Nhật. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ でしょう でしょう Có lẽ/Chắc あめが ふるでしょう かもしれません かもしれません Có thể かのじょは くるかもしれません はず はず Đáng lẽ ra くるはずです ようです ようです Có vẻ như びょうきのようです そうです そうです Trông có vẻ おいしそうです らしいです らしいです Nghe nói ゆうめいらしいです だろう だろう Có lẽ (thân mật) いくだろう きっと きっと Chắc chắn きっと せいこうします たぶん たぶん Có lẽ たぶん あめです もしかして もしかして Có thể là もしかして びょうき? もしかすると もしかすると Có thể もしかすると おそいです ぜったい ぜったい Tuyệt đối ぜったい だいじょうぶ まちがいなく まちがいなく Chắc chắn まちがいなく ごうかく おそらく おそらく Có lẽ おそらく せいこう どうやら どうやら Có vẻ như どうやら まにあいません 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 31 ...
Bài 32 giúp bạn thể hiện ý kiến và cảm xúc một cách tự nhiên. Đây là kỹ năng quan trọng trong giao tiếp hàng ngày. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ おもう おもう Nghĩ いいと おもいます かんがえる かんがえる Suy nghĩ よく かんがえます きがする きがする Có cảm giác あついきがします きもち きもち Cảm giác/Tâm trạng いい きもちです いけん いけん Ý kiến いけんを いいます かんそう かんそう Cảm tưởng かんそうを かきます しんじる しんじる Tin tưởng しんじています うたがう うたがう Nghi ngờ うたがいます びっくりする びっくりする Ngạc nhiên びっくりしました がっかりする がっかりする Thất vọng がっかりしました あんしんする あんしんする Yên tâm あんしんしました しんぱいする しんぱいする Lo lắng しんぱいしています きにする きにする Quan tâm/Lo きにしないで きになる きになる Quan tâm đến きになります めんどう めんどう Rắc rối めんどうです たいせつ たいせつ Quan trọng とても たいせつです 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 32 ...
Bài 33 giúp bạn truyền đạt thông tin và mô tả vẻ ngoài một cách chính xác. Đây là những cấu trúc quan trọng trong báo cáo và tường thuật. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ そうです そうです Nghe nói/Trông có vẻ ゆうめいそうです ようです ようです Có vẻ như/Dường như がくせいのようです らしいです らしいです Nghe nói にほんじんらしいです みたいです みたいです Giống như こどものみたいです ほうこく ほうこく Báo cáo ほうこくします ニュース にゅーす Tin tức ニュースで ききました しんぶん しんぶん Báo しんぶんで よみました テレビ てれび TV テレビで みました うわさ うわさ Tin đồn うわさを ききました じじつ じじつ Sự thật じじつです ほんとう ほんとう Sự thật ほんとうです うそ うそ Nói dối うそを つきます じょうほう じょうほう Thông tin じょうほうを あつめます でんごん でんごん Lời nhắn でんごんを のこします れんらく れんらく Liên lạc れんらくします 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 33 ...
Bài 34 hướng dẫn các cách ra lệnh và cấm đoán trong tiếng Nhật. Đây là những cấu trúc quan trọng nhưng cần sử dụng cẩn thận. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ なさい なさい Hãy (lịch sự) べんきょうしなさい な な Đừng (thân mật) いくな だめ だめ Không được だめです いけない いけない Không được いってはいけない きんし きんし Cấm きんしです めいれい めいれい Lệnh めいれいします ちゅうい ちゅうい Chú ý ちゅういしてください あぶない あぶない Nguy hiểm あぶないです きをつける きをつける Chú ý/Cẩn thận きをつけてください やめる やめる Dừng lại やめなさい とまる とまる Dừng とまりなさい いそぐ いそぐ Vội vàng いそぎなさい しずか しずか Yên tĩnh しずかにしなさい きちんと きちんと Ngăn nắp きちんとしなさい ちゃんと ちゃんと Đúng cách ちゃんとしなさい 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 34 ...
Bài 35 giới thiệu các cấu trúc điều kiện nâng cao thể hiện sự tương phản và nhượng bộ. Đây là những cấu trúc quan trọng để diễn đạt ý tưởng phức tạp. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ ても ても Mặc dù/Dù あめがふっても のに のに Nhưng mà べんきょうしたのに それでも それでも Dù vậy それでも がんばります それなのに それなのに Thế mà それなのに こない けれども けれども Tuy nhiên たかいけれども しかし しかし Tuy nhiên しかし むずかしい ところが ところが Nhưng ところが ちがった だが だが Nhưng だが もんだいがある でも でも Nhưng でも いそがしい たとえ たとえ Dù cho/Giả sử たとえ あめでも いくら いくら Dù có…đến mấy いくら がんばっても なんでも なんでも Gì cũng được なんでも たべます どんなに どんなに Dù có…thế nào どんなに つかれても たとえば たとえば Ví dụ たとえば にほんご 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 35 ...
Bài 36 giới thiệu thể bị động trong tiếng Nhật. Đây là cấu trúc quan trọng để diễn đạt hành động mà chủ thể bị tác động. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ れる れる Bị (nhóm I) よまれる られる られる Bị (nhóm II) たべられる しかる しかる Mắng しかられました ほめる ほめる Khen ほめられました つかう つかう Dùng つかわれます つくる つくる Làm つくられます こわす こわす Phá こわされました ぬすむ ぬすむ Trộm ぬすまれました みつける みつける Tìm thấy みつけられました たすける たすける Cứu たすけられました おこる おこる Tức giận おこられました わらう わらう Cười わらわれました びっくりする びっくりする Ngạc nhiên びっくりさせられました がっかりする がっかりする Thất vọng がっかりさせられました しんじる しんじる Tin tưởng しんじられています 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 36 ...
Bài 37 giới thiệu thể sai khiến để diễn đạt việc bắt buộc hoặc cho phép ai đó làm gì. Đây là cấu trúc quan trọng trong môi trường công việc và gia đình. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ せる せる Sai khiến (nhóm I) よませる させる させる Sai khiến (nhóm II) たべさせる やらせる やらせる Bắt làm しゅくだいを やらせる いかせる いかせる Cho đi がっこうに いかせる こさせる こさせる Bắt đến ここに こさせる またせる またせる Bắt chờ またせました きかせる きかせる Cho nghe おんがくを きかせる みせる みせる Cho xem しゃしんを みせる つれていく つれていく Đưa đi びょういんに つれていく おくる おくる Tiễn đưa くうこうまで おくる むかえる むかえる Đón えきまで むかえる せわをする せわをする Chăm sóc あかちゃんの せわをする しかる しかる Mắng こどもを しかる ほめる ほめる Khen ngợi いい こを ほめる きょうか きょうか Cho phép きょうかします 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 37 ...
Bài 38 giới thiệu kính ngữ cơ bản - một phần quan trọng trong văn hóa giao tiếp Nhật Bản. Kính ngữ thể hiện sự tôn trọng với người có địa vị cao hơn. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ いらっしゃる いらっしゃる Có/Đến/Đi (kính ngữ) せんせいが いらっしゃいます おっしゃる おっしゃる Nói (kính ngữ) なんと おっしゃいましたか なさる なさる Làm (kính ngữ) おしごとを なさいます ごらんになる ごらんになる Xem (kính ngữ) テレビを ごらんになります めしあがる めしあがる Ăn/Uống (kính ngữ) コーヒーを めしあがります おやすみになる おやすみになる Nghỉ ngơi (kính ngữ) すこし おやすみになってください ご存じ ごぞんじ Biết (kính ngữ) ご存じですか お忙しい おいそがしい Bận rộn (kính ngữ) お忙しい ところ お疲れ おつかれ Mệt mỏi (kính ngữ) お疲れさまでした お元気 おげんき Khỏe mạnh (kính ngữ) お元気ですか お体 おからだ Cơ thể (kính ngữ) お体に きをつけてください お時間 おじかん Thời gian (kính ngữ) お時間が ありますか お名前 おなまえ Tên (kính ngữ) お名前を おしえてください ご住所 ごじゅうしょ Địa chỉ (kính ngữ) ご住所を かいてください ご家族 ごかぞく Gia đình (kính ngữ) ご家族は いかがですか 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 38 ...
Bài 39 giới thiệu khiêm nhượng ngữ - cách hạ thấp hành động của bản thân để tôn vinh người khác. Đây là phần quan trọng của kính ngữ Nhật Bản. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ いたします いたします Làm (khiêm nhượng) おてつだいいたします まいります まいります Đi/Đến (khiêm nhượng) うかがいます おります おります Có (khiêm nhượng) かいしゃに おります もうします もうします Nói (khiêm nhượng) もうしあげます いただきます いただきます Ăn/Uống/Nhận (khiêm nhượng) ちょうだいします さしあげます さしあげます Cho (khiêm nhượng) プレゼントを さしあげます はいけんします はいけんします Xem (khiêm nhượng) しりょうを はいけんします そんじます そんじます Biết (khiêm nhượng) そんじております うかがいます うかがいます Hỏi/Thăm (khiêm nhượng) おたずねします おじゃまします おじゃまします Xin phép vào しつれいします けっこうです けっこうです Không cần/Tốt rồi けっこうでございます かしこまりました かしこまりました Tôi hiểu rồi わかりました (khiêm nhượng) しょうしょう しょうしょう Một chút しょうしょう おまちください おそれいります おそれいります Xin lỗi すみません (lịch sự hơn) 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 39 ...
Bài 40 giới thiệu cách thể hiện ý định và nguyện vọng trong tiếng Nhật. Đây là những cấu trúc quan trọng để diễn đạt kế hoạch và mong muốn trong tương lai. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ つもり つもり Dự định/ý định いくつもりです 予定 よてい Kế hoạch よていが あります 計画 けいかく Kế hoạch けいかくを たてます 希望 きぼう Hy vọng きぼうが あります 将来 しょうらい Tương lai しょうらいの ゆめ 夢 ゆめ Giấc mơ ゆめを みます 目標 もくひょう Mục tiêu もくひょうを きめます 決心 けっしん Quyết tâm けっしんしました 決める きめる Quyết định じかんを きめます 決まる きまる Được quyết định じかんが きまります 選ぶ えらぶ Lựa chọn みちを えらびます 迷う まよう Lưỡng lự どちらか まよいます 考え直す かんがえなおす Suy nghĩ lại もういちど かんがえなおします 変更 へんこう Thay đổi よていを へんこうします 約束 やくそく Hẹn/Cam kết やくそくを まもります 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 40 ...
Bài 41 giới thiệu cách thể hiện suy đoán và khả năng trong tiếng Nhật. Đây là những biểu hiện quan trọng để diễn đạt mức độ chắc chắn khác nhau về một sự việc. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ 可能性 かのうせい Khả năng かのうせいが あります 予想 よそう Dự đoán よそうが あたりました 推測 すいそく Suy đoán すいそくします 確信 かくしん Chắc chắn かくしんが あります 疑い うたがい Nghi ngờ うたがいます 多分 たぶん Có lẽ たぶん あめです きっと きっと Chắc chắn きっと だいじょうぶです 恐らく おそらく Có lẽ おそらく むりでしょう もしかすると もしかすると Có thể もしかすると くるかも 間違いなく まちがいなく Chắc chắn まちがいなく せいこうします 確実 かくじつ Chắc chắn かくじつな ほうほう 不安 ふあん Lo lắng ふあんです 心配 しんぱい Lo lắng しんぱいしています 期待 きたい Kỳ vọng きたいしています 望み のぞみ Hy vọng のぞみが あります 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 41 ...
Bài 42 giới thiệu cách thể hiện kỳ vọng và nghĩa vụ trong tiếng Nhật. Hai cấu trúc はずです và べきです giúp diễn đạt những điều lý ra phải xảy ra và nên làm. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ はず はず Lẽ ra phải くるはずです 義務 ぎむ Nghĩa vụ ぎむを はたします 責任 せきにん Trách nhiệm せきにんを もちます 当然 とうぜん Đương nhiên とうぜんです 必要 ひつよう Cần thiết ひつようです 必須 ひっす Bắt buộc ひっすです 条件 じょうけん Điều kiện じょうけんが あります 規則 きそく Quy tắc きそくを まもります 約束 やくそく Hẹn/Cam kết やくそくを まもります 契約 けいやく Hợp đồng けいやくを むすびます 法律 ほうりつ Pháp luật ほうりつで きまっています 道徳 どうとく Đạo đức どうとくてきに ただしい 常識 じょうしき Thường thức じょうしきです 理由 りゆう Lý do りゆうが あります 根拠 こんきょ Căn cứ こんきょが あります 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 42 ...
Bài 43 giới thiệu cách truyền đạt thông tin trong tiếng Nhật. Hai cấu trúc そうです và ようです giúp diễn đạt thông tin được nghe và thông tin dựa trên quan sát. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ 様子 ようす Tình hình/Vẻ ようすを みます 情報 じょうほう Thông tin じょうほうを あつめます 報告 ほうこく Báo cáo ほうこくします 連絡 れんらく Liên lạc れんらくします 伝言 でんごん Lời nhắn でんごんを つたえます 噂 うわさ Tin đồn うわさを ききます 印象 いんしょう Ấn tượng いんしょうが いいです 感じ かんじ Cảm giác いい かんじです 気配 けはい Khí hách あめの けはいです 兆候 ちょうこう Dấu hiệu びょうきの ちょうこうです 外見 がいけん Ngoại hình がいけんが いいです 表情 ひょうじょう Biểu tình ひょうじょうが あかるいです 態度 たいど Thái độ たいどが わるいです 雰囲気 ふんいき Không khí ふんいきが いいです 推定 すいてい Ước lượng すいていします 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 43 ...
Bài 44 giới thiệu cách diễn đạt mức độ quá và tính dễ dàng trong tiếng Nhật. Các cấu trúc ~すぎます và ~やすい/~にくい rất hữu ích để mô tả mức độ và độ khó của hành động. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ 過ぎる すぎる Quá/Vượt たべすぎます 程度 ていど Mức độ ていどが たかいです 限度 げんど Giới hạn げんどが あります 適度 てきど Vừa phải てきどな うんどう 極端 きょくたん Cực đoan きょくたんです 容易 ようい Dễ dàng よういです 困難 こんなん Khó khăn こんなんです 簡単 かんたん Đơn giản かんたんです 複雑 ふくざつ Phức tạp ふくざつです 便利 べんり Tiện lợi べんりです 不便 ふべん Không tiện ふべんです 読みやすい よみやすい Dễ đọc よみやすい ほんです 読みにくい よみにくい Khó đọc よみにくい じです 使いやすい つかいやすい Dễ dùng つかいやすい どうぐです 分かりやすい わかりやすい Dễ hiểu わかりやすい せつめいです 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 44 ...
Bài 45 giới thiệu cách diễn đạt điều kiện giả định trong tiếng Nhật. Các cấu trúc ~ば và ~なら là những công cụ quan trọng để thể hiện điều kiện và tình huống giả định. 1. Từ vựng mới Tiếng Nhật Hiragana Nghĩa Ví dụ 条件 じょうけん Điều kiện じょうけんが あります 仮定 かてい Giả định かていします 場合 ばあい Trường hợp その ばあいは 状況 じょうきょう Tình huống じょうきょうが かわります 可能 かのう Có thể かのうです 不可能 ふかのう Không thể ふかのうです 仮に かりに Giả sử かりに そうだとすれば もし もし Nếu もし あめなら もしも もしも Nếu như もしも じかんが あれば 万一 まんいち Vạn nhất まんいち こまったら いざ いざ Khi cần いざという とき 前提 ぜんてい Tiền đề ぜんていが ちがいます 条件付き じょうけんつき Có điều kiện じょうけんつきで やります 無条件 むじょうけん Vô điều kiện むじょうけんで たすけます 結果 けっか Kết quả けっかが でます 🔊 🔊 Nghe từ vựng bài 45 ...